Trường Đại học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)

Tên trường: Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry (TUAF)

Mã trường: DTN

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Liên kết Quốc tế

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Chương trình Khung các ngành đào tạo trình độ Đại học

Các trường Đại học & Học viện Đào tạo thạc sĩ (Bộ Giáo dục & Đào tạo)

Khung chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ ( Bộ Giáo dục & Đào tạo)

Khung chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ (Bộ Giáo dục & Đào tạo)

Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

SĐT: 096 492 81 28       Email: dhnl@tuaf.edu.vn

Website: http://tuaf.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/www.tuaf.edu.vn/

Phát triển Trường theo định hướng nghiên cứu, tạo ra những sản phẩm khoa học công nghệ được công bố trên các tạp chí quốc tế có uy tín (ISI, SCOPUS), có tính ứng dụng cao và có khả năng thương mại.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Bất động sản

(Chuyên ngành: Quản lý và kinh doanh bất động sản)

7340116

A00,A02,D10,C00

50

2

Chăn nuôi thú y

(Chương trình đạt chứng nhận kiểm định AUN-QA)

7620105

A00,B00,C02,D01

80

3

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

A00; A17; A01; A10

50

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00,B00, A09,A07

50

5

Công nghệ sinh học

(Định hướng: CNSH Nông nghiệp, CNSH thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi thú y)

7420201

A00, B00, B03, B05

50

6

Công nghệ thực phẩm*

(Chương trình đạt chứng nhận kiểm định AUN-QA)

7540101

A00, B00, C02, D01

80

7

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

7549002

A00,B00,B08, D07

50

8

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D01, D07

70

9

Khoa học cây trồng

7620110

A00,B00,C02, B02

50

10

Khoa học môi trường

7440301

D01,B00,A09,A07

50

11

Kinh doanh quốc tế

(Chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản)

7340120

A00,B00,C02,A01

50

12

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00,B00,C02

50

13

Lâm sinh

(Chuyên ngành: Lâm sinh/ Nông lâm kết hợp)

7620205

A09,A15, B02,C14

50

14

Nông nghiệp công nghệ cao*

7620101

A00,B00,C02

70

15

Phát triển nông thôn

7620116

A00,B00,C02

30

16

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính – môi trường)

7850103

A00,A01,D10,B00

80

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

(Chuyên ngành: Du lịch sinh thái và quản lý tài nguyên; Quản lý tài nguyên Nông lâm nghiệp)

7850101

C00,D14,B00,A01

50

18

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A09,A15,B02, C20

50

19

Quản lý thông tin

(Chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)

7320205

D01,D84,A07,C20

50

20

Thú y

(Chuyên ngành: Bác sĩ Thú y; Dược – Thú y)*(Chương trình đạt chứng nhận kiểm định AUN-QA)

7640101

A00,B00,C02,D01

120

Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng tiếng Anh)

21

Công nghệ thực phẩm

7905419

A00,B00,D08,D01

40

22

Khoa học & Quản lý môi trường

7904492

A00,B00,A01,D10

40

23

Kinh tế nông nghiệp

7906425

A00,B00,A01,D01

40

– Đào tạo nguồn nhân lực đa ngành theo các chương trình đào tạo được kiểm định quốc tế, đáp ứng yêu cầu của thị trường trong và ngoài nước. Xây dựng môi trường đào tạo và nghiên cứu hiện đại để thu hút các tổ chức, chuyên gia giỏi, sinh viên trong nước và quốc tế đến hợp tác, làm việc và học tập.

– Đa dạng hoá nguồn thu tài chính để phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học, nâng cao đời sống cán bộ viên chức và người học. Tham gia và tổ chức các hoạt động xã hội để nâng cao trách nhiệm với cộng đồng.

Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học

Bài viết liên quan