Ngành Kỹ thuật vật liệu kim loại mã ngành 7520310

Kỹ thuật Vật liệu kim loại hiện đang là một trong những ngành khan hiếm nguồn nhân lực ở nước ta, do có rất ít trường đại học đào tạo chuyên ngành này. Kỹ sư ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại khi ra trường sẽ được làm việc tại các công ty, doanh nghiệp, tập đoàn chuyên về vật liệu kim loại với mức lương hấp dẫn.

  1. Tìm hiểu ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại

Ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại là ngành được đào tạo theo mô hình ngành rộng về quan hệ giữa thành phần, cấu trúc và tính chất vật liệu, về các quá trình chế tạo và gia công vật liệu silicat. Sinh viên ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại có khả năng tiếp cận được các công nghệ mới, thích nghi nhanh chóng khi thay đổi đối tượng công nghệ hoặc vật liệu trong điều kiện hội nhập của nền kinh tế tri thức toàn cầu.

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại trang bị cho người học kiến thức chuyên sâu và khả năng áp dụng kiến thức về các lĩnh vực toán học, khoa học và kỹ thuật bao gồm phương pháp tính, vật lý, hóa học, cơ học, vẽ kỹ thuật, kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật nhiệt vào các vật liệu kim loại Được rèn luyện kỹ năng sử dụng các thiết bị, các kỹ thuật và các kỹ năng cần thiết để hành nghề trong lĩnh vực khoa học và Kỹ thuật Vật liệu kim loại. Ngoài ra, còn được rèn luyện khả năng thiết lập quy trình công nghệ để chế tạo và gia công vật liệu kim loại, khả năng xác định các vấn đề liên quan đến vật liệu kim loại và xây dựng kế hoạch giải quyết những vấn đề đó.

Các môn học tiêu biểu của ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại gồm: Vẽ kỹ thuật, Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt, Cơ sở khoa học vật liệu,Phương pháp đánh giá vật liệu, Ăn mòn và bảo vệ vật liệu, Công nghệ xử lý vật liệu kim loại và Công nghệ nấu luyện kim loại và hợp kim, Cán, kéo và ép kim loại…Tổng quan về ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại

  1. Các khối thi vào ngành kỹ thuật Vật liệu kim loại

– Ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại có mã ngành 7520310.

Các khối xét tuyển ngành Kỹ thuật vật liệu kim loại

 A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

 D90: Toán, Khoa học Tự nhiên, Tiếng Anh

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

Lý luận chính trị + pháp lý đại cương

1

Những NLCB của CN Marc Lennin I

2

Những NLCB của CN Marc Lennin II

3

tư tưởng hồ Chí Minh

4

Đường lối cm của Đảng CSVN

5

quy định đại cương

Giáo dục thể chất

6

Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc)

7

Bơi lội (bắt buộc)

Tự chọn trong danh mục

8

Tự chọn thể dục 1

9

Tự chọn thể dục 2

10

Tự chọn thể dục 3

Giáo dục Quốc phòng – bình yên (165 tiết)

11

Đường lối quân sự của Đảng

12

công tác quốc phòng, bình an

13

QS phổ biến và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)

Tiếng Anh

14

Tiếng Anh I

15

Tiếng Anh II

Khối tri thức Toán và Khoa học căn bản

16

Giải tích I

17

Giải tích II

18

Giải tích III

19

Đại số

20

Vật lý đại cương I

21

Vật lý đại cương II

22

Tin học đại cương

23

Hóa học I

24

Hóa học II

25

Đồ họa kỹ thuật I

Cơ sở và mấu chốt ngành

Cơ sở và then chốt ngành chung cho 04 định hướng

26

Nhập môn KH&KT vật liệu

27

Kỹ thuật điện

28

Sự xuất hiện công ty tế vi nguyên liệu

29

Nhiệt động học vật liệu

30

Hóa học chất rắn

31

phép tắc tính toán vật liệu

32

Các nguyên tắc kiểm tra và đánh giá nguyên liệu

33

tính chất quang đãng, điện, từ của nguyên liệu

34

Các quá trình trong kỹ thuật nguyên liệu

35

Hành vi cơ nhiệt của vật liệu

36

thí nghiệm II

37

thí điểm II

38

Cơ sở và then chốt ngành tầm thường cho từng định hướng

39

Mô đun 1: Định hướng vật liệu kim khí

40

Mô đun 1.1: Công nghệ nguyên liệu

41

Kỹ thuật môi trường trong công nghiệp

42

vật liệu kỹ thuật

43

xây dựng chi tiết máy

44

Công nghệ tạo hình nguyên liệu

45

Luyện kim vật lý

46

Đồ án: chọn lọc vật liệu

47

Mô đun 1.2: vật liệu tiền tiến và cấu trúc nano

48

nguyên liệu nano

49

Công nghệ nguyên liệu cấu trúc nano

50

Mô hình hóa và mô phỏng vật liệu

51

Công nghệ vật liệu tiền tiến

52

chức năng vật liệu trong các môi trường đặc biệt

53

Đồ án: tuyển lựa vật liệu

54

Mô đun 2: Định hướng vật liệu Polyme

55

Hóa hữu cơ

56

Hóa lý

57

Hóa phân tích

58

thử nghiệm hóa phân tách

59

Hóa lý polyme cơ sở

60

Hóa học polyme cơ sở

61

Mô đun 3: Định hướng nguyên liệu điện tử và quang đãng tử

62

thuộc tính điện tử của vật liệu

63

nguyên liệu điện tử và linh kiện

64

nguyên liệu hữu cơ và sinh vật học

65

nguyên liệu cho năng lượng

66

Nhập môn công nghệ chế tác bán dẫn

67

Các lý lẽ khảo sát vật liệu và linh kiện bán dẫn

68

thực tập chế tác và khảo sát vật liệu và linh kiện bán dẫn

tri thức té trợ

68

Quản trị học đại cương

69

Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp

70

Tâm lý học phần mềm

71

kỹ năng mềm

72

bốn duy công nghệ và kiến tạo kỹ thuật

73

thi công mỹ thuật công nghiệp

74

Technical Writing & Presentation

Tự chọn theo định hướng của phần mềm (chọn theo mô đun)

Mô đun 1: nguyên liệu kim khí

75

Mô đun 1.1.1: Kỹ thuật đanh thép

76

Luyện thép

77

Luyện gang lò cao

78

tinh chế và đúc phôi thép

79

Luyện kim phi cốc

80

Xử lý & tái chế chất thải trong luyện kim

81

Đồ án CN&TB luyện sắt đá

82

Mô đun 1.1.2: Cơ học nguyên liệu và Cán kim khí

83

Lý thuyết cán

84

Công nghệ cán

85

vũ trang cán

86

Đồ án CN&TB cán

87

Tự động hóa quá trình cán

88

kiến tạo xưởng cán

89

Mô đun 1.1.3: vật liệu và Công nghệ đúc

90

Công nghệ nấu luyện hợp kim

91

Công nghệ Đúc

92

Dự án xây cất xưởng đúc

93

Chuyên đề thực nghiệm

94

Hợp kim đúc khác lạ

95

Các lý lẽ đúc khác lạ

96

Mô đun 1.1.4: vật liệu kim loại màu và Compozit

97

Cơ sở lý thuyết luyện kim màu

98

Luyện kim loại màu nặng

99

Luyện kim khí màu nhẹ

100

Luyện kim bột

101

Đồ án CN&TB luyện kim màu

102

chuẩn bị liệu cho luyện kim

103

Mô đun 1.1.5: vật liệu học, Xử lý nhiệt và bề mặt

104

Công nghệ và vũ trang nhiệt luyện

105

Công nghệ xử lý bề mặt

106

Ẳn mòn và bảo vệ kim loại

107

Hợp kim hệ sắt

108

Hợp kim phi sắt

109

Đồ án môn học

110

Mô đun 1.2: nguyên liệu tiên tiến và cấu trúc nano

111

KH & KT vật liệu y sinh

112

nguyên liệu năng lượng sạch

113

vật liệu compozit

114

vật liệu nano trong hàng không và chuyển vận

115

Công nghệ bề mặt và màng mỏng tanh

116

vật liệu vô ổn định

Mô đun 2: nguyên liệu Polyme

117

Công nghệ nguyên liệu polyme – compozit

118

Hóa học các chất tạo màng và sơn

119

Công nghệ cao su

120

Máy và thiết bị gia công nhựa nhiệt dẻo

121

Kỹ thuật tạo ra chất dẻo

Mô đun 3: vật liệu điện tử và quang đãng tử

122

Mô đun 3.1: nguyên liệu điện tử và quang quẻ điện tử

123

Vật lý và vật liệu của bán dẫn

124

nguyên liệu và linh kiện quang đãng điện tử và quang tử

125

Công nghệ chế tạo vật liệu và linh kiện điện tử nano

126

xây dựng và chế tác linh kiện vi cơ điện tử

127

Từ học và vật liệu từ

128

Mô phỏng linh kiện điện tử và quang điện tử

129

tập sự chế tác vật liệu và linh kiện điện tử nano

130

Mô đun 3.2: vật liệu Y sinh và Năng lượng

131

Điện tử thân thương với môi trường

132

Cơ sở về các quá trình năng lượng tái tạo

133

kiến thiết và ứng dụng vật liệu sinh vật học

134

Khoa học và công nghệ pin và tế bào nhiên liệu.

135

nguyên liệu gốm y sinh

136

Pin năng lượng mặt trời

137

thực tập chế tạo nguyên liệu năng lương và y sinh

thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân

138

tập sự kỹ thuật

139

Đồ án tốt nghiệp

Khối tri thức kỹ sư

Tự chọn kỹ sư

thực tập kỹ sư

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

  1. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại

Đang cập nhật.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại bao nhiêu?

  1. Các trường đào tạo ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại

Ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại có Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM tuyển sinh vào năm nay. Năm nay: Chưa có thông tin tuyển sinh của các trường đại học về ngành này.

  1. Cơ hội việc làm ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại

Theo học ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại bạn có thể đảm nhận các vị trí công việc sau:

Có khả năng công tác ở các công ty sản xuất, gia công vật liệu phục vụ các ngành công nghiệp khác như luyện cán thép, luyện kim (luyện cán thép, luyện kim màu, gia công chế biến nhôm…)

Làm việc tại các công ty xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, kinh doanh vật liệu hoặc có thể công tác tại các trường, viện nghiên cứu, các cơ quan quản lý kiểm định.Giảng dạy, nghiên cứu tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và tại các Viện nghiên cứu, trung tâm nghiên cứu Quốc gia…Ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại ra trường làm gì?

  1. Mức lương ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại

Hiện chưa có thống kê cụ thể về mức lương của ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại.

  1. Những tố chất phù hợp với ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại

Ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại đòi hỏi bạn có những tố chất sau:Đam mê với ngành Kỹ thuật Vật liệu kim loại;Tư suy sáng tạo;Luôn có những ý tưởng mới;Có kỹ năng về khai thác, phát hiện và xử lý vấn đề;Kỹ năng về phân tích tổng hợp thông tin;Kỹ năng nghiên cứu đánh giá vật liệu kim loại;Kỹ năng quản lý;Kỹ năng làm việc nhóm.Bài viết đã cung cấp cho bạn đọc những thông tin cơ bản về ngành Kỹ thuật Y sinh, hy vọng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ngành học này.

Bài viết liên quan